Đọc các số thập phân: a) 15,78 b) 92,34 c) 307,89: d) 0,456:
Giải thích
a) 15,78: Mười lăm phẩy bảy mươi tám
b) 92,34: Chín mươi hai phẩy ba mươi tư
c) 307,89: Ba trăm linh bảy phẩy tám mươi chín
d) 0,456: Không phẩy bốn trăm năm mươi sáu
a) 15,78: Mười lăm phẩy bảy mươi tám
b) 92,34: Chín mươi hai phẩy ba mươi tư
c) 307,89: Ba trăm linh bảy phẩy tám mươi chín
d) 0,456: Không phẩy bốn trăm năm mươi sáu