Đọc các số sau: 200 000, 400 000, 560 000, 730 000, 1 000 000
Giải thích
Đọc số:
200 000: hai trăm nghìn
400 000: bốn trăm nghìn
560 000: năm trăm sáu mươi nghìn
730 000: bảy trăm ba mươi nghìn
1 000 000: một triệu
Đọc số:
200 000: hai trăm nghìn
400 000: bốn trăm nghìn
560 000: năm trăm sáu mươi nghìn
730 000: bảy trăm ba mươi nghìn
1 000 000: một triệu