Đọc các số La Mã XIV, XVI, XIX và XXI.
Giải thích
+) Số La Mã XIV đọc là: Mười bốn
+) Số La Mã XVI đọc là: Mười sáu
+) Số La Mã XIX đọc là: Mười chín
+) Số La Mã XXI đọc là: Hai mươi mốt.
+) Số La Mã XIV đọc là: Mười bốn
+) Số La Mã XVI đọc là: Mười sáu
+) Số La Mã XIX đọc là: Mười chín
+) Số La Mã XXI đọc là: Hai mươi mốt.