Luyện tập chung trang 177

Đọc các số: 975368; 6020975; 94351708; 80 060 090.

1/6

Đọc các số:

975 368;

6 020 975;

94 351 708;

80 060 090.

Trong các số trên, chữ số 9 ở hàng nào và giá trị bao nhiêu?

0/3000 ký tự
Giải thích

a) 975 368 : chín trăm bảy mươi lăm nghìn ba trăm sáu tám.

6 020 975 : sáu triệu không trăm hai mươi nghìn chín trăm bảy năm.

94 351 708 : Chín mươi tư triệu ba trăm năm mươi một nghìn bảy trăm linh tám.

80 060 090: Tám mươi triệu không trăm sáu mươi nghìn không trăm chín mươi.

b) Trong số 975 368 chữ số 9 ở hàng nghìn và chỉ 9 trăm nghìn.

Trong số 6 020 975 chữ số 9 ở hàng trăm và chỉ 9 trăm.

Trong số 94 351 708 chữ số 9 chỉ hàng chục triệu và chỉ 9 chục triệu

Trong số 80 060 090 chữ só chín ở hành chục và chỉ 9 chục.