Đọc bản vẽ nhà một tầng (Hình 3.6) theo quy trình đã học
Giải thích
Trả lời
Trình tự đọc | Nội dung đọc | Kết quả đọc bản vẽ nhà một tầng (Hình 3.6) |
Bước 1. Khung tên | - Tên của ngôi nhà - Tỉ lệ bản vẽ | - Nhà một tầng - Tỉ lệ: 1: 50 |
Bước 2. Hình biểu diễn | Tên gọi các hình biểu diễn | - Mặt đứng A – A - Mặt cắt B – B - Mặt bằng |
Bước 3. Kích thước | - Kích thước chung - Kích thước từng bộ phận | - Dài 7700, rộng 7000, cao 4500 - Kích thước từng bộ phận: + Phòng khách: 4600 x 3100 + Phòng ngủ: 4600 x 3100 + Nhà vệ sinh: 3100 x 1500 + Bếp và phòng ăn: 5500 x 3100 |
Bước 4. Các bộ phận chính | - Số phòng - Số của đi và cửa sổ - Các bộ phận khác | - 3 phòng - 3 cửa đi đơn 1 cánh, 1 cửa đi đơn 2 cánh, 6 cửa sổ và 1 cửa chớp. |