Đọc: 42 dm3; 1009 dm3; 9 4dm3; 80,05 dm3
Giải thích
42 dm3: Bốn mươi hai đề-xi-mét khối.
1 009 dm3: Một nghìn không trăm linh chín đề-xi-mét khối.
94 dm3: Chín phần tư đề-xi-mét khối.
80,05 dm3: Tám mươi phẩy không năm đề-xi-mét khối.
42 dm3: Bốn mươi hai đề-xi-mét khối.
1 009 dm3: Một nghìn không trăm linh chín đề-xi-mét khối.
94 dm3: Chín phần tư đề-xi-mét khối.
80,05 dm3: Tám mươi phẩy không năm đề-xi-mét khối.