Đề kiểm tra Bài tập cuối chương V (có lời giải) - Đề 2

Độ dài các cạnh của một đám vườn hình chữ nhật là x = 7 , 8 m ± 2 cm và y = 25 , 6 m ± 4 cm . Cách viết chuẩn của diện tích (sau khi quy tròn) là

4/22

Độ dài các cạnh của một đám vườn hình chữ nhật là \[x = 7,8\,{\rm{m}} \pm 2\,{\rm{cm}}\]\[y = 25,6\,{\rm{m}} \pm 4\,{\rm{cm}}\]. Cách viết chuẩn của diện tích (sau khi quy tròn) là                 

\[200\,{{\rm{m}}^2} \pm 0,9\,{{\rm{m}}^2}\].

\[199\,{{\rm{m}}^2} \pm 0,8\,{{\rm{m}}^2}\].

\[199\,{{\rm{m}}^2} \pm 1\,{{\rm{m}}^2}\].

\[200\,{{\rm{m}}^2} \pm 1\,{{\rm{m}}^2}\].

Giải thích

Chọn D

Ta có \[x = 7,8\,{\rm{m}} \pm 2\,{\rm{cm}}\] \[ \Rightarrow 7,78\,{\rm{m}} \le x \le 7,82\,{\rm{m}}\].

\[y = 25,6\,{\rm{m}} \pm 4\,{\rm{cm}}\]\[ \Rightarrow 25,56\,{\rm{m}} \le y \le 25,64\,{\rm{m}}\].

Do đó diện tích của hình chữ nhật thỏa \[198,8568\,{{\rm{m}}^2} \le xy \le 200,5048\,{{\rm{m}}^2}\]

Vậy cách viết chuẩn của diện tích sau khi quy tròn là \[200\,{{\rm{m}}^2} \pm 1\,{{\rm{m}}^2}\].