Discuss your favourite school sports activities as in the example. (Thảo luận về hoạt động thể thao yêu thích ở trường của bạn như ví dụ.)
Giải thích
A: I like playing volleyball.
B: So do I. It’s amazing.
A: I don’t like swimming. It’s boring.
B: I don’t think so. It’s relaxing. I like it.
Hướng dẫn dịch:
1.
A: Tớ thích chơi bóng bàn.
B: Tớ cũng thế. Nó rất vui.
A: Tớ không thích taekwondo. Nó rất nguy hiểm.
B: Tớ không nghĩ vậy. Nó rất thú vị. Tớ thích nó.
2.
A: Tớ thích chơi bóng chuyền.
B: Tớ cũng thế. Nó rất thú vị.
A: Tớ không thích bơi. Nó rất buồn chán.
B: Tớ không nghĩ vậy. Nó rất thư giãn. Tớ thích nó.