Điều chế: SO2, CaO, H2SO4, NaOH, Al, Fe (gang-thép)
Giải thích
* Điều chế SO2:
- Trong PTN:
Na2SO3 + H2SO4 → Na2SO4 + SO2 + H2O
- Trong công nghiệp:
4FeS2+11O2→to2Fe2O3+8SO2
S+O2→toSO2
* Điều chế CaO trong công nghiệp:
CaCO3→toCaO+CO2
* Điều chế H2SO4 trong công nghiệp:
4FeS2+11O2→t°2Fe2O3+8SO2
(Hoặc S+O2→t°SO2)
2SO2+O2→t°,V2O52SO3
SO3 + H2O → H2SO4
* Điều chế NaOH trong công nghiệp:
2NaCl+2H2O→dpmn2NaOH+H2+Cl2
* Điều chế Al trong công nghiệp:
2Al2O3→dpnc,Na3AlF64Al+3O2
* Điều chế Fe trong công nghiệp:
FexOy+yCO→t°xFe+yCO2
Mg + FeSO4 → MgSO4 + Fe
FeCl2→dpddFe+Cl2
* Điều chế gang-thép trong công nghiệp:
- Điều chế gang: Dùng CO khử oxit sắt trong lò cao, sắt nóng chảy kết hợp với cacbon và một số phi kim tạo thành gang.
- Điều chế thép: Oxi hoá bớt một số nguyên tố trong gang như C,Mn,Si,...