Chính tả (Tuần 12 trang 79-80 Tập 1)

Điền vào ô trống các từ ngữ chứa tiếng ghi ở mỗi cột dọc trong các bảng sau

1/3

Điền vào ô trống các từ ngữ chứa tiếng ghi ở mỗi cột dọc trong các bảng sau

0/3000 ký tự
Giải thích

a) M : bát sứ / xứ sở

sổsổ mũi, vắt sổ, sổ sách
xổxổ số, xổ lồng
sơ sinh, sơ sài, sơ lược
xơ múi, xơ mít, xơ xác
sucủ su su, su hào
xuđồng xu, xu nịnh
sứbát sứ, sứ giả, đồ sứ
xứxứ sở, tứ xứ, biệt xứ

b) M : bát cơm / chú bác

bátchén bát, bát ngát
bácchú bác, bác học
mắtđôi mắt, mắt lưới, mắt nai
mắcmắc nạn, mắc nợ, mắc áo
tấtđôi tất, tất yếu, tất cả
tấctấc đất, tấc vải, một tấc đến trời
mứthộp mứt, mứt dừa, mứt tết
mứcmức độ, vượt vức, định mức