200+ câu trắc nghiệm tổng hợp Tiếng trung có đáp án - Phần 1

Điền vào đoạn đối thoại bằng một câu thích hợp. 男(nán):你要买_______?(Nǐ yào mǎi _______?) 女(nǚ):裙子和一些 qián;zěnme yànɡ) D. 什么;怎么样;多少钱(shénme;zěnme yànɡ; duō shǎo qiá

18/25

Điền vào đoạn đối thoại bằng một câu thích hợp.

男(nán):你要买_______?(Nǐ yào mǎi _______?)

女(nǚ):裙子和一些水果。(Qúnzi hé yì xiē shuǐɡuǒ.)


......


女(nǚ): 这条裙子________?(Zhè tiáo qúnzi ________?)

男(nán):不错。(Bú cuò.)

女(nǚ): 再来两斤香蕉,三斤苹果。(Zài lái liǎnɡ jīn xiānɡjiāo,sān jīn pínɡɡuǒ.)

男(nán):可以。(Kěyǐ.)

......结账(jié zhànɡ)......

女(nǚ): 一共_______?(Yí ɡònɡ _______ ?)

售货员(Shòuhuòyuán):一共320块。(Yí ɡònɡ sān bǎi èr shí kuài.)

多少;好吗;多少(duō shǎo;hǎo mɑ; duō shǎo)

多少;怎么样;多少钱(duō shǎo;zěnme yànɡ; duō shǎo qián)

什么;多少钱;怎么样(shénme;duō shǎo qián;zěnme yànɡ)

什么;怎么样;多少钱(shénme;zěnme yànɡ; duō shǎo qián)

Giải thích

Đáp án

Chọn đáp án D