Điền vào chỗ trống từ thích hợp —— 饺子怎么样? (Jiǎozi zěnme yàng?) ——好吃,我明天______要吃。(Hǎo chī, wǒ míngtiān ______ yào chī.)5/25Điền vào chỗ trống từ thích hợp —— 饺子怎么样? (Jiǎozi zěnme yàng?) ——好吃,我明天______要吃。(Hǎo chī, wǒ míngtiān ______ yào chī.)又(yòu)还(hái)再(zài)都(dōu)Giải thíchChọn đáp án B.