Điền vào chỗ trống tiếng chứa vần en hoặc eng. - Trái nghĩa với chê: …………………………..8/8Điền vào chỗ trống tiếng chứa vần en hoặc eng.- Trái nghĩa với chê: …………………………..- Cùng nghĩa với xấu hổ (mắc cỡ):…………………………Nhập câu trả lời ở đây0/3000 ký tựXác nhậnGiải thích- Trái nghĩa với chê: khen ngợi. - Cùng nghĩa với xấu hổ (mắc cỡ): bẽn lẽn.