Bài tập hàng ngày Tiếng Việt lớp 1 Cánh diều Bài 1: Ve con đi học có đáp án

Điền vào chỗ trống: “huýt, nhoẻn, ngoác, truyện” vào chỗ trống.

7/8

Điền vào chỗ trống: “huýt, nhoẻn, ngoác, truyện” vào chỗ trống.

0/3000 ký tự
Giải thích

- Chị Nguyệt nhoẻn miệng cười.

- Anh Hoàng huýt sao rất hay.

- Cá sấu ngoác miệng nhe răng.

- Cháu đọc truyện để bà nghe.