Điền vào chỗ trống. (1 điểm) + Số …………… gồm 5 chục nghìn, 7 trăm, 2 chục và 8 đơn vị. + 10 m = ……………… cm; 3 năm = ……………… tháng + Số 14 trong số La Mã được viết là …………………………. + Các số 12 793;
Giải thích
+ Số 50 728 gồm 5 chục nghìn, 7 trăm, 2 chục và 8 đơn vị.
+ 10 m = 1 000 cm; 3 năm = 36 tháng
+ Số 14 trong số La Mã được viết là XIV
+ Các số 12 793; 38 562; 9 999; 33 012 được viết theo thứ tự từ lớn đến bé là:
38 562; 33 012; 12 793; 9 999.