Giải vở bài tập Toán lớp 4 Bài 9. So sánh các số có nhiều chữ số có đáp án

Điền >, <, = vào chỗ chấm:

1/5

Điền >, <, = vào chỗ chấm:

678 653 … 98 978      493 701 … 654 702

678 753 … 687 599      700 000 … 69 999

857 432 … 857 432      857 000 … 856 999

0/3000 ký tự
Giải thích

687 653 >98 978      493 701 < 654 702

687 653 > 687 599      700 000 > 69 999

857 432 = 857 432      857 000 > 856 999