Điền từ thích hợp vào bảng dưới đây:3/5Điền từ thích hợp vào bảng dưới đây: Nhập câu trả lời ở đây0/3000 ký tựGiải thích- Từ chứa vần ut: bút chì, mút kẹo, ống hút. - Từ chứa vần ưt: dứt khoát, sứt mẻ, dứt khoát, nứt nẻ.