Điền từ thích hợp vào bảng dưới đây:
Giải thích
Hướng dẫn giải:
- Từ chứa vần ut: bút chì, mút kẹo, ống hút.
- Từ chứa vần ưt: dứt khoát, sứt mẻ, dứt khoát, nứt nẻ.
Hướng dẫn giải:
- Từ chứa vần ut: bút chì, mút kẹo, ống hút.
- Từ chứa vần ưt: dứt khoát, sứt mẻ, dứt khoát, nứt nẻ.