Điền từ ngữ phù hợp vào chỗ trống.
Giải thích
Từ ngữ | Có nghĩa giống nhau | Có nghĩa trái ngược nhau |
Hiền | Lành, nhân hậu, hiền dịu, hiền hậu,…. | Ác độc, tàn bạo, hung dữ, dữ tợn,…. |
Quả | trái |
|
Chín |
| xanh |
Tiếng ca | Tiếng hát, giọng hát… |
|
Từ ngữ | Có nghĩa giống nhau | Có nghĩa trái ngược nhau |
Hiền | Lành, nhân hậu, hiền dịu, hiền hậu,…. | Ác độc, tàn bạo, hung dữ, dữ tợn,…. |
Quả | trái |
|
Chín |
| xanh |
Tiếng ca | Tiếng hát, giọng hát… |
|