Điền từ: “Ngắt điện hoặc ... cắm điện khỏi ổ cắm khi .... sử dụng hoăc trước khi làm vê sinh.”
Giải thích
Lời giải
“Ngắt điện hoặc rút phíchcắm điện khỏi ổ cắm khi không sử dụng hoăc trước khi làm vê sinh.”
Lời giải
“Ngắt điện hoặc rút phíchcắm điện khỏi ổ cắm khi không sử dụng hoăc trước khi làm vê sinh.”