Chính tả Tuần 7 trang 29 VBT Tiếng Việt 2 Tập 1 (có đáp án)

Điền tiếng và từ ngữ thích hợp vào chỗ trống trong bảng: Âm đầu

1/3

Điền tiếng  từ ngữ thích hợp vào chỗ trống trong bảng:

0/3000 ký tự
Giải thích
m đầuVầnThanhTiếngTừ ngữ
vuingangvuivui, vui vẻ, yên vui, vui thích, vui sướng,...
thuyhỏithủythủy chung, thủy triều, thủy thủ, tàu thủy,...
nuisắcnúinúi, núi non, sông núi, đồi núi,...
luyngãlũylũy tre, thành lũy,...