Điền số vào chỗ trống
Giải thích
Số | 36,02 | 238,61 | 0,602 |
Giá trị của chữ số 2 | \(\frac{2}{{100}}\) | 200 | \(\frac{2}{{1\,\,000}}\) |
Giá trị của chữ số 6 | 6 | \(\frac{6}{{10}}\) | \(\frac{6}{{10}}\) |
Số | 36,02 | 238,61 | 0,602 |
Giá trị của chữ số 2 | \(\frac{2}{{100}}\) | 200 | \(\frac{2}{{1\,\,000}}\) |
Giá trị của chữ số 6 | 6 | \(\frac{6}{{10}}\) | \(\frac{6}{{10}}\) |