Điền số thích hợp vào ô trốnga) Số “Hai triệu ba trăm bốn mươi sáu nghìn tám trăm mười một” được viết là: …b) Số “Bảy trăm linh sáu phẩy ba trăm linh ba” được viết là: …c) Số “Hai trăm mười
Giải thích
Hướng dẫn giải
a) Số “Hai triệu ba trăm bốn mươi sáu nghìn tám trăm mười một” được viết là:
2 346 811
b) Số “Bảy trăm linh sáu phẩy ba trăm linh ba” được viết là: 706,302
c) Số “Hai trăm mười ba phẩy bốn mươi sáu” được viết là: 213,46