Điền số thích hợp vào chỗ chấmHình lập phươngCạnhDiện tích xung quanhDiện tích toàn phần12 cm… cm2… cm2\[\frac{1}{2}\] m… m2… m2
Giải thích
Hướng dẫn giải
Hình lập phương | ||
Cạnh | Diện tích xung quanh | Diện tích toàn phần |
12 cm | 576 cm2 | 864 cm2 |
\[\frac{1}{2}\] m | 1 m2 | \(\frac{3}{2}\) m2 |
Giải thích
* Cạnh hình lập phương dài 12 cm:
Diện tích 1 mặt của hình lập phương là: 12 × 12 = 144 (cm2)
Diện tích xung quanh của hình lập phương là: 144 × 4 = 576 (cm2)
Diện tích toàn phần của hình lập phương là: 144 × 6 = 864 (cm2)
* Cạnh hình lập phương dài \[\frac{1}{2}\] m:
Diện tích 1 mặt của hình lập phương là: \[\frac{1}{2} \times \frac{1}{2} = \frac{1}{4}\] (m2)
Diện tích xung quanh của hình lập phương là: \(\frac{1}{4}\,\, \times \,\,4 = 1\) (m2)
Diện tích toàn phần của hình lập phương là: \(\frac{1}{4}\,\, \times \,\,6 = \frac{3}{2}\) (m2)