Điền số thích hợp vào chỗ chấm 4 tấn 10 kg = ......kg
Giải thích
a) 4 tấn 10 kg = 4 010 kg Giải thích 4 tấn 10 kg = 4 000 kg + 10 kg = 4 010 kg | b) 6 tạ 8 yến = 68 yến Giải thích 6 tạ 8 yến = 60 yến + 8 yến = 68 yến |
1 tấn 8 tạ = 18 tạ Giải thích 1 tấn 8 tạ = 10 tạ + 8 tạ = 18 tạ | 500 kg = 5 tạ Giải thích 500 kg = 500 : 100 tạ = 5 tạ |