Điền số?
Giải thích
Hiệu hai số | 5 | 15 | 14 | 45 | 33 |
Tỉ số của hai số | \[\frac{2}{3}\] | \[\frac{6}{{11}}\] | \[\frac{7}{5}\] | \[\frac{8}{3}\] | \[\frac{4}{3}\] |
Số lớn | 15 | 33 | 49 | 72 | 132 |
Số bé | 10 | 18 | 35 | 27 | 99 |
Giải thích:
Hiệu hai số: 15; Tỉ số của hai số: \[\frac{6}{{11}}\]
Hiệu số phần bằng nhau: 11 – 6 = 5 (phần)
Số lớn là: (15 : 5) × 11 = 33
Số bé là: (15 : 5) × 6 = 18
Hiệu hai số: 14; Tỉ số của hai số: \[\frac{7}{5}\]
Hiệu số phần bằng nhau: 7 – 5 = 2 (phần)
Số lớn là: (14 : 2) × 7 = 49
Số bé là: (14 : 2) × 5 = 35
Hiệu hai số: 45; Tỉ số của hai số: \[\frac{8}{3}\]
Hiệu số phần bằng nhau: 8 – 3 = 5 (phần)
Số lớn là: (45 : 5) × 8 = 72
Số bé là: (45 : 5) × 3 = 27
Hiệu hai số: 33; Tỉ số của hai số: \[\frac{4}{3}\]
Hiệu số phần bằng nhau: 4 – 3 = 1 (phần)
Số lớn là: (33 : 1) × 4 = 132
Số bé là: (33 : 5) × 3 = 99