Điền số hoặc đơn vị đo thích hợp vào chỗ chấm: (1 điểm) a) 5 tấn 85 kg = 5 085 ……… c) 3 phút 15 giây = ……… giây
Giải thích
a) 5 tấn 85 kg = 5 085 kg c) 3 phút 15 giây = 195 giây | b) 1 008 kg = 1 tấn 8 kg d) 12 thế kỉ = 50 năm |
a) 5 tấn 85 kg = 5 085 kg c) 3 phút 15 giây = 195 giây | b) 1 008 kg = 1 tấn 8 kg d) 12 thế kỉ = 50 năm |