Điền “rắp”, “cánh”, “kết”, “thúng” vào chỗ trống
Giải thích
Điền “rắp”, “cánh”, “kết”, “thúng” vào chỗ trống
a. Đều răm rắp
b. Chim cánh cụt
c. Quả bồ kết
d. Cái thúng
Điền “rắp”, “cánh”, “kết”, “thúng” vào chỗ trống
a. Đều răm rắp
b. Chim cánh cụt
c. Quả bồ kết
d. Cái thúng