Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 5 Cánh diều Bài 63. Xăng-ti-mét khối . Đề-xi-mét khối (có lời giải)

 Điền dấu >, < , = 

Giải thích

813 cm3 < 8,13 dm3

Giải thích:

Đổi: 813 cm3 = 0,813 dm3

So sánh 0,813 dm3 < 8,13 dm3

Nên 813 cm3 < 8,13 dm3

 dm3 = 750 cm3

Giải thích:

Đổi:  dm3 = 750 cm3

So sánh 750 cm3 = 750 cm3

Nên dm3 = 750 cm3

52,40 dm3 > 5 240 cm3

Giải thích:

Đổi 52,40 dm3 = 52 400 cm3

So sánh 52 400 cm3 > 5 240 cm3

Nên 52,40 dm3 > 5 240 cm3

 

0,07 dm3 = 7 dm3 : 100

Giải thích:

7 dm3 : 100 = 0,07 dm3

So sánh 0,07 dm3 = 0,07 dm3

Nên 0,07 dm3 = 7 dm3 : 100