Bài tập hàng ngày Toán lớp 4 Kết nối tri thức Bài 34. Ôn tập phép cộng, phép trừ có đáp án

Điền dấu >, <, = vào ô trống.

8/10

Điền dấu >, <, = vào ô trống.

Điền dấu >, <, = vào ô trống. (ảnh 1)

0/3000 ký tự
Giải thích

a)

172 450 + 12 800 – (298 320 – 126 400) = 185 250 – 171 920 = 13 330

4 620 + 6 920 – 8 700 = 11 540 – 8 700 = 2 840

So sánh: 13 330 > 2 840

Vậy: 172 450 + 12 800 – (298 320 – 126 400) > 4 620 + 6 920 – 8 700

b)

(654 210 – 457 155) + 25 680 = 197 055 + 25 680 = 222 735

(421 890 + 16 320) – 215 475 = 438 210 – 215 475 = 222 735

So sánh: 222 735 = 222 735

Vậy: (654 210 – 457 155) + 25 680 = (421 890 + 16 320) – 215 475

c)

385 600 – 128 450 + 62 310 = 257 150 + 62 310 = 319 460

450 000 – (178 320 + 32 210) = 450 000 – 210 530 = 239 470

So sánh: 319 460 > 239 470

Vậy: 385 600 – 128 450 + 62 310 > 450 000 – (178 320 + 32 210)

d)

7 854 200 – 5 400 100 + 320 000 = 2 454 100 + 320 000 = 2 774 100

2 420 000 + 5 130 000 – 100 250 = 7 550 000 – 100 250 = 7 449 750

So sánh: 2 774 100 < 7 449 750

Vậy: 7 854 200 – 5 400 100 + 320 000 < 2 420 000 + 5 130 000 – 100 250