Giải vở bài tập Toán lớp 1 Bài 89 (có đáp án): Các số tròn chục

Điền dấu >; < ; = vào chỗ chấm 80 … 70 10 … 60 80 … 50 20 … 40 70 … 40 50 … 80 50 … 90

4/5

Điền dấu >; < ; = vào chỗ chấm

80 … 7010 … 6080 … 50
20 … 4070 … 4050 … 80
50 … 9030 … 8050 … 50
0/3000 ký tự
Giải thích

Lời giải chi tiết:

80 > 7010 < 6080 > 50
20 < 4070 > 4050 < 80
50 < 9030 < 8050 = 50