Bài tập hàng ngày Toán lớp 5 Kết nối tri thức Bài 4. Phân só thập phân có đáp án

Điền dấu >, <, = thích hợp vào ô trống: \(\frac{{13}}{{10}}\)...........\(\frac{{17}}{{10}}\) \(\frac{{80}}{{100}}\)...........\(\frac{4}{5}\) \(\frac{{40}}{{1\,\,000}}\).........\(\

7/10

Điền dấu >, <, = thích hợp vào ô trống:

\(\frac{{13}}{{10}}\)...........\(\frac{{17}}{{10}}\)

\(\frac{{80}}{{100}}\)...........\(\frac{4}{5}\)

\(\frac{{40}}{{1\,\,000}}\).........\(\frac{2}{{50}}\)

\(\frac{9}{{10}}\)...........\(\frac{{89}}{{100}}\)

0/3000 ký tự
Giải thích

\(\frac{{13}}{{10}}\,\,\, < \,\,\,\frac{{17}}{{10}}\)

\(\frac{{80}}{{100}}\,\,\, = \,\,\,\frac{4}{5}\)

\(\frac{{40}}{{1\,\,000}}\,\,\, = \,\,\,\frac{2}{{50}}\)

\(\frac{9}{{10}}\,\,\, > \,\,\,\frac{{89}}{{100}}\)