Bài tập nâng cao Toán lớp 2 Tuần 33.Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 100 (tiếp theo).Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 1 000 có đáp án

Điền dấu >, <, = thích hợp vào ô trống:

20/27

Điền dấu >, <, = thích hợp vào ô trống:

a) 234 + 154Điền dấu >, <, = thích hợp vào ô trống: (ảnh 1)865 – 497

c) 316 + 490Điền dấu >, <, = thích hợp vào ô trống: (ảnh 2)529 + 284

b) 642 – 42Điền dấu >, <, = thích hợp vào ô trống: (ảnh 3)56 + 297

d) 846 – 297Điền dấu >, <, = thích hợp vào ô trống: (ảnh 4)760 – 95

0/3000 ký tự
Giải thích

a)

234 + 154 = 388; 865 – 497 = 368

So sánh: 388 > 368

Vậy: 234 + 154 > 865 – 497

c)

316 + 490 = 806; 529 + 284 = 813

So sánh: 806 < 813

Vậy: 316 + 490 < 529 + 284

b)

642 – 42 = 600; 56 + 297 = 353

So sánh: 600 > 353

Vậy: 642 – 42 > 56 + 297

d)

846 – 297 = 549; 760 – 95 = 665

So sánh: 549 < 665

Vậy: 846 – 297 < 760 – 95