Điền dấu >; <; = thích hợp vào ô trống: 1/10 cm 1 mm
Giải thích
\(\frac{1}{{10}}\) cm = 1 mm | \(\frac{3}{{100}}\) m2 > 30 cm2 | \(\frac{{39}}{{1\,000}}\) l < 190 ml |
\(\frac{1}{5}\) yến < 5 kg | \(\frac{3}{8}\) tấn = 375 kg | \(\frac{5}{{10}}\) kg > 100 g |
\(\frac{1}{{60}}\) giờ < 6 phút | \(\frac{2}{3}\) phút = 40 giây | \(\frac{1}{4}\) thế kỉ < 40 năm |


6 phút
40 giây
40 năm