Bài tập hàng ngày Toán lớp 5 Kết nối tri thức Bài 56. Các đơn vị đo thời gian có đáp án

Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ trống:

9/11

Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ trống:

Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ trống: (ảnh 1)

0/3000 ký tự
Giải thích

Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ trống: (ảnh 2)

Giải thích

a) \(\frac{1}{2}\)​ thế kỉ 10 năm = \(\frac{1}{2}\) × 100 năm + 10 năm = 50 năm + 10 năm = 60 năm

Vì 60 năm = 60 năm nên \(\frac{1}{2}\)​ thế kỉ 10 năm = 60 năm

b) \(\frac{3}{4}\) giờ 45 phút = \(\frac{3}{4}\) × 60 phút + 45 phút = 45 phút + 45 phút = 90 phút

1 giờ = 60 phút

Vì 90 phút > 60 phút nên \(\frac{3}{4}\)​ giờ 45 phút > 1 giờ

c) \(\frac{2}{3}\) phút 40 giây = \(\frac{2}{3}\) × 60 giây + 40 giây = 40 giây + 40 giây = 80 giây

1 phút = 60 giây

Vì 80 giây > 60 giây nên \(\frac{2}{3}\) phút 40 giây > 1 phút

d) \(\frac{5}{7}\) tuần 3 ngày =  \(\frac{5}{7}\) × 7 ngày + 3 ngày = 5 ngày + 3 ngày = 8 ngày

Vì 8 ngày < 10 ngày nên \(\frac{5}{7}\) tuần 3 ngày < 10 ngày