Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 4 Cánh diều Bài 31. Nhân với số có một chữ số có đáp án

Điền dấu “<, >, =” thích hợp vào chỗ trống: a) 1 343 × 2 … 3 411      

Giải thích

a) 1 343 ×2 < 3 411  

Giải thích:

Ta có: 1 343 ×2 = 2 686

Vì 2 686 < 3 411

nên 1 343 ×2 < 3 411       

c) 43 562 ×5 > 193 356

Giải thích:

Ta có: 43 562 ×5 = 217 810

Vì 217 810 > 193 356

nên 43 562 ×5 > 193 356

 

b) 9 355 × 7 = 65 485        

Giải thích:

Ta có: 9 355 × 7 = 65 485

Vì 65 485 = 65 485

nên 9 355 × 7 = 65 485                            

d) 103 720 = 8 × 12 965

Giải thích:

Ta có: 8 × 12 965 = 103 720

Vì 103 720 = 103 720

nên 103 720 = 8 × 12 965