Bộ 20 đề thi cuối kì 2 Toán lớp 4 Cánh diều có đáp án - Đề 15

Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm.

11/11

Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm. (1 điểm)

\(\frac{1}{2}\,\, - \,\,\frac{1}{3}\,\,............\,\,\frac{3}{5}\)

\(1\,\,............\,\,\frac{1}{8}\,\, + \,\,\frac{3}{7}\)

\(\frac{4}{9}\,\, \times \,\,108\,\,.........\,\,48\)

\(\frac{4}{9}\,\,:\,\,\frac{5}{6}\,\,.........\,\,3\)

0/3000 ký tự
Giải thích

\(\frac{1}{2}\,\, - \,\,\frac{1}{3}\,\,\,\, < \,\,\,\frac{3}{5}\)

Giải thích:

\(\frac{1}{2}\,\, - \,\,\frac{1}{3}\,\, = \frac{3}{6} - \frac{2}{6} = \frac{1}{6} = \frac{5}{{30}}\)

\(\frac{3}{5} = \frac{{3 \times 6}}{{5 \times 6}} = \frac{{18}}{{30}}\)

Do \(\frac{5}{{30}}\)<\(\frac{{18}}{{30}}\) nên \(\frac{1}{2}\,\, - \,\,\frac{1}{3}\,\,\,\, < \,\,\,\frac{3}{5}\)

 

\(1\,\,\,\, > \,\,\,\,\frac{1}{8}\,\, + \,\,\frac{3}{7}\)

Giải thích:

\(\frac{1}{8}\,\, + \,\,\frac{3}{7} = \frac{7}{{56}} + \frac{{24}}{{56}} = \frac{{31}}{{56}}\,\)< 1

\(\frac{4}{9}\,\, \times \,\,108\,\,\,\, = \,\,\,48\)

Giải thích:

\(\frac{4}{9}\,\, \times \,108 = \frac{4}{9}\, \times 9 \times 12 = 4 \times 12 = \,\,\,48\)

 

\(\frac{4}{9}\,\,:\,\,\frac{5}{6}\,\,\,\,\, < \,\,\,\,3\)

Giải thích:

\(\frac{4}{9}\,\,:\,\,\frac{5}{6}\, = \frac{4}{9} \times \frac{6}{5} = \frac{8}{{15}}\,\)

\(3 = \frac{{45}}{{15}}\)

Do \(\frac{8}{{15}}\,\)< \(\frac{{45}}{{15}}\) nên \(\frac{4}{9}\,\,:\,\,\frac{5}{6}\,\,\,\,\, < \,\,\,\,3\)