33 bài tập Phép trừ (qua 10) trong phạm vi 20. Bảng trừ (qua 10) có đáp án

Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm. a) 11 – 5 …… 16 – 9

26/33

Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm.

a) 11 – 5 …… 16 – 9                                 d) 14 – 9 …… 10 – 4

b) 15 – 8 …… 12 – 5                                 e) 12 – 7 …… 14 – 9

c) 14 – 6 ……. 13 – 7                                f) 13 – 8 …… 15 – 4

0/3000 ký tự
Giải thích

a)

11 – 5 = 6; 16 – 9 = 7

So sánh: 6 < 7

Vậy: 11 – 5 < 16 – 9

d)

14 – 9 = 5; 10 – 4 = 6

So sánh: 5 < 6

Vậy: 14 – 9 < 10 – 4

b)

15 – 8 = 7; 12 – 5 = 7

So sánh: 7 = 7

Vậy: 15 – 8 = 12 – 5

e)

12 – 7 = 5; 14 – 9 = 5

So sánh: 5 = 5

Vậy: 12 – 7 = 14 – 9

c)

14 – 6 = 8; 13 – 7 = 6

So sánh: 8 > 6

Vậy: 14 – 6 > 13 – 7

f)

13 – 8 = 5; 15 – 4 = 11

So sánh: 5 < 11

Vậy: 13 – 8 < 15 – 4