Giải bài tập toán 1: Các số tròn chục (trang 127) (Có đáp án)

Điền dấu <, >, = thích hợp vào chỗ chấm: 20....10 40....80 90....60

6/6

Điền dấu <, >, = thích hợp vào chỗ chấm:

20....10     40....80     90....60

30....40     80....40     60....90

50....70     40....40     90....90

0/3000 ký tự
Giải thích

So sánh các số tròn chục, số nào có hàng chục càng lớn thì có giá trị càng lớn rồi điền dấu thích hợp.

20 > 10     40 < 80     90 > 60

30 < 40     80 > 40     60 < 90

50 < 70     40 = 40     90 = 90