Bài tập hàng ngày Toán lớp 3 Kết nối tri thức Bài 70: Nhân số có năm chữ số với số có một chữ số có đáp án

Điền dấu > , < , = thích hợp

9/11

Điền dấu > , < , = thích hợp

Điền dấu > , < , =  thích hợp  (ảnh 1)

0/3000 ký tự
Giải thích

Điền dấu > , < , =  thích hợp  (ảnh 2)

18 000 × 4 < 50 000 × 2

Giải thích

18 000 × 4 = 72 000

50 000 × 2 = 100 000

Vì: 72 000 < 100 000

Nên: 18 000 × 4 < 50 000 × 2

 

9 876 × 5 > 15 432 × 3

Giải thích

9 876 × 5 = 49 380

15 432 × 3 = 46 296

Vì 49 380 > 46 296

Nên 9 876 × 5 > 15 432 × 3

20 000 × 5 = 50 000 × 2

Giải thích

20 000 × 5 = 100 000

50 000 × 2 = 100 000

Vì 100 000 = 100 000

Nên 20 000 × 5 = 50 000 × 2

13 579 × 7 < 25 000 × 4

Giải thích

13 579 × 7 = 95 053

25 000 × 4 = 100 000

Vì 95 053 < 100 000

Nên 13 579 × 7 < 25 000 × 4