Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 4 Kết nối tri thức Bài 6. Luyện tập chung đáp án

Điền dấu thích hợp >; <; = 68 637 …… 68 837

Giải thích

68 637 < 68 837

Giải thích:

So sánh:

- Chữ số hàng chục nghìn: 6 = 6

- Chữ số hàng nghìn: 8 = 8

- Chữ số hàng trăm: 6 < 8

Vậy 68 637 < 68 837

67 546 > 60 000 + 7 000 + 500 + 6

Giải thích:

Ta có: 60 000 + 7 000 + 500 + 6 = 67 506

Vì: 67 546 > 67 506

Nên: 67 546 > 60 000 + 7 000 + 500 + 6

 

15 093 = 5 031 ´ 3

Giải thích:

Ta có: 5 031 ´ 3 = 15 093

Vì: 15 093 = 15 093

Nên: 15 093 = 5 031 ´ 3

22 803 > 45 604 : 2

Giải thích:

Ta có: 45 604 : 2 = 22 802

Vì: 22 803 > 22 802

Nên: 22 803 > 45 604 : 2