Vở bài tập Toán lớp 2 Tự kiểm tra trang 85

Điền dấu >; < hoặc = thích hợp vào chỗ trống : 357 … 400 301 … 297 601 … 536 999 … 1000

2/5

Điền dấu >; < hoặc = thích hợp vào chỗ trống :

357 … 400           301 … 297

601 … 536           999 … 1000

238 … 259           823 … 823

0/3000 ký tự
Giải thích

Phương pháp giải:

- Số có ít chữ số hơn thì có giá trị bé hơn.

- Hai số đều là số có ba chữ số: So sánh các cặp chữ số cùng hàng theo thứ tự từ trái sang phải. 

Lời giải chi tiết:

357 < 400            301 > 297

601 > 536            999 < 1000

238 < 259            823 = 823