Bài tập Toán lớp 4 Tuần 7. So sánh các số có nhiều chữ số. Làm quen với dãy số tự nhiên. có đáp án

Điền dấu >; <, =?

1/13

A. Tái hiện, củng cố

>; <, =?

672 809 ………… 672 809

366 438 ………… 366 843

1 436 721 ………. 1 346 721

23 086 543 ………. 23 806 543

234 582 ……….. 23 458

97 604 ………… 96 407

77 215 ………… 77 215

527 308 516 ……….. 523 708 500

0/3000 ký tự
Giải thích

672 809 = 672 809

366 438 < 366 843

1 436 721 > 1 346 721

23 086 543 < 23 806 543

234 582 > 23 458

97 604 > 96 407

77 215 = 77 215

527 308 516 > 523 708 500