Bài tập hàng ngày Tiếng Việt lớp 2 Kết nối tri thức Bài 4: Tết đến rồi có đáp án

Điền chữ hoặc vần thích hợp vào chỗ trống:

8/13

Điền chữ hoặc vần thích hợp vào chỗ trống:

a) “s” hoặc “x”:

....ích đu

...áng sớm

...inh xắn

...ạch sẽ

                      

b) “uc” hay “ut”:

l....lọi

t....lệ

b..mực

nước r...

0/3000 ký tự
Giải thích

a)

xích đu

sáng sớm

xinh xắn

sạch sẽ

b)

lục lọi

tục lệ

bút mực

nước rút