Bài tập Toán lớp 3 Tuần 21. Chu vi hình tam giác, hình tứ giác, hình chữ nhật, hình vuông. Diện tích của một hình. Xăng-ti-mét vuông có đáp án

Điền các từ “lớn hơn”, “bé hơn” thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu):

4/13

Điền các từ “lớn hơn”, “bé hơn” thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu):

a)

Điền các từ “lớn hơn”, “bé hơn” thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu): (ảnh 1)

Diện tích hình chữ nhật bé hơn diện tích hình tròn.

b)

Điền các từ “lớn hơn”, “bé hơn” thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu): (ảnh 2)

Diện tích hình vuông . . . . . . . . . . . . . . diện tích hình tròn.

 

c)

Điền các từ “lớn hơn”, “bé hơn” thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu): (ảnh 3)

Diện tích hình chữ nhật . . . . . . . . . . . . . . diện tích hình tam giác.

d)

Điền các từ “lớn hơn”, “bé hơn” thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu): (ảnh 4)

Diện tích hình vuông . . . . . . . . . . . . . . diện tích hình tam giác.

0/3000 ký tự
Giải thích

a)

Điền các từ “lớn hơn”, “bé hơn” thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu): (ảnh 5)

Diện tích hình chữ nhật bé hơn diện tích hình tròn.

b)

Điền các từ “lớn hơn”, “bé hơn” thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu): (ảnh 6)

Diện tích hình vuông lớn hơn diện tích hình tròn.

 

c)

Điền các từ “lớn hơn”, “bé hơn” thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu): (ảnh 7)

Diện tích hình chữ nhật bé hơn diện tích hình tam giác.

d)

Điền các từ “lớn hơn”, “bé hơn” thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu): (ảnh 8)

Diện tích hình vuông lớn hơn diện tích hình tam giác.