Chính tả (Tuần 12 trang 79-80 Tập 1)

Điền các từ láy theo những khuôn vần ghi ở từng ô trong bảng sau

3/3

Điền các từ láy theo những khuôn vần ghi ở từng ô trong bảng sau

0/3000 ký tự
Giải thích
an - at: man mát, ngan ngát, chan chát, sàn sạt.ang - ac : nhang nhác, bàng bạc, càng cạc, khang khác.
ôn - ôt: sồn sột, tôn tốt, mồn một, dôn dốt.ông - ôc : lông lốc, xồng xộc tông tốc, công cốc.
un - ut: vùn vụt, ngùn ngụt, vun vút, chun chút.ung - uc : sùng sục, nhung nhúc, trùng trục, khùng khục.

M: (1) man mát / khang khác.