Điền >; <; = 948 kg ..... 9,4 tấn 3 kg 343 g ..... 3,343 kg 3 dm 15 cm ..... 31,5 dm 501 m ..... 5,1 km
Giải thích
948 kg < 9,4 tấn Giải thích 948 kg = \(\frac{{948}}{{1\,\,000}}\) tấn = 0,948 tấn Vì 0,948 tấn < 9,4 tấn Nên 948 kg < 9,4 tấn | 501 m < 5,1 km Giải thích: 501 m = \(\frac{{501}}{{1\;000}}\) km = 0,501 km Vì 0,501 km < 5,1 km Nên 501 m < 5,1 km |
3 dm 15 cm < 31,5 dm Giải thích 3 dm 15 cm = 3 \(\frac{{15}}{{10}}\) dm = 4,5 dm Vì 4,5 dm < 31,5 dm Nên 3 dm 15 cm < 31,5 dm | 5 tấn 23 yến = 5,23 tấn Giải thích 5 tấn 23 yến = 5\(\frac{{23}}{{100}}\)tấn = 5,23 tấn Vì 5,23 tấn = 5,23 tấn Nên 5 tấn 23 yến = 5,23 tấn |
3 kg 343 g = 3,343 kg Giải thích: 3 kg 343 g = 3\(\frac{{343}}{{1\;000}}\) kg = 3,343 kg Vì 3,343 kg = 3,343 kg Nên 3 kg 343 g = 3,343 kg | 5 m 12 cm > 5,05 m Giải thích 5 m 12 cm = 5\(\frac{{12}}{{100}}\) m = 5,12 m Vì 5,12 m > 5,05 m Nên 5 m 12 cm > 5,05 m |