–“ Did he make any comments?” –“ Yes, he said it was imperative that we
Giải thích
Đáp án B
Chủ điểm ngữ pháp liên quan tới Câu giả định dùng với 1 số tính từ đặc biệt.
It tobe imperative + that + S + V-inf + O
Ngoài “imperative” ra còn có: necessary= vital=essential=crucial (cần thiết), mandatory=obligatory (bắt buộc), urgent (khẩn cấp), etc.
Dịch: -“ Anh ấy có bình luận gì không?”
-“ Anh ấy bảo chúng ta buộc phải tới đúng giờ vào ngày mai”