● Develop (10) ____________ through balanced daily meals.
Giải thích
Phân tích trật tự từ: Cấu trúc sắp xếp cụm danh từ ở đây bao gồm: Tính từ chỉ tính chất/chất lượng + Tính từ phân loại + Danh từ chính.
Tính từ chỉ chất lượng: "sound" (tốt, lành mạnh, vững chắc).
Tính từ phân loại: "dietary" (thuộc về ăn uống).
Danh từ chính: "habits" (những thói quen).
Trật tự đúng là: sound dietary habits (những thói quen ăn uống lành mạnh).
Chọn A. sound dietary habits
→ Develop sound dietary habits through balanced daily meals.
Dịch nghĩa: Xây dựng những thói quen ăn uống lành mạnh thông qua các bữa ăn hàng ngày cân bằng.