Despite the fact that it has beena long debate, I hope that the dispute
Giải thích
Đáp án: D
Giải thích:
Kiến thức: Từ vựng
resource (n): tài nguyên
recourse (n): Sự cầu viện, sự nhờ đến, sự cầu đến, sự trông cậy vào (sự giúp đỡ trong lúc khó khăn..)
Dịch: Mặc dù thực tế đó là một cuộc tranh luận dài nhưng tôi hy vọng rằng việc tranh cãi sẽ được giải quyết mà không cần nhờ tới pháp lý.
Sửa: resource → recourse